Nghĩa của từ "hope springs eternal" trong tiếng Việt
"hope springs eternal" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
hope springs eternal
US /hoʊp sprɪŋz ɪˈtɜːrnəl/
UK /həʊp sprɪŋz ɪˈtɜːnəl/
Thành ngữ
hy vọng luôn bất diệt, còn nước còn tát
people always continue to hope even though they are in a difficult situation
Ví dụ:
•
Even after the third rejection, he applied again; hope springs eternal.
Ngay cả sau lần từ chối thứ ba, anh ấy vẫn nộp đơn lại; hy vọng luôn bất diệt.
•
I haven't won the lottery yet, but hope springs eternal.
Tôi vẫn chưa trúng số, nhưng hy vọng là bất diệt.